TanroDictionary Sổ từ

puppyish

/ˈpəpˌiɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó con; như chó con.tính từ
  2. Huênh hoang rỗng tuếch; hợm mình xấc xược.tính từ

Ví dụ

  1. The puppyish dog followed me around the yard.

  2. His puppyish bragging sounded silly to us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép