Nghĩa tiếng Việt
- Chó con; như chó con.tính từ
- Huênh hoang rỗng tuếch; hợm mình xấc xược.tính từ
Ví dụ
-
The puppyish dog followed me around the yard.
-
His puppyish bragging sounded silly to us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép