Nghĩa tiếng Việt
- Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.danh từ
- Thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai... ).danh từ
- Sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế).danh từ
- Điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào.danh từ
- Lực bẩy, lực đòn bẩy.danh từ
- Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.danh từ
- Mua, tậu.động từ
- Giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car was a costly purchase.
-
The land is sold at twenty years purchase.
-
This house was a recent purchase.
-
The branch gave him a purchase.
-
The rope gave the climber a purchase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép