TanroDictionary Sổ từ

purchase

/ˈpɜːtʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.danh từ
  2. Thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai... ).danh từ
  3. Sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế).danh từ
  4. Điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào.danh từ
  5. Lực bẩy, lực đòn bẩy.danh từ
  6. Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.danh từ
  7. Mua, tậu.động từ
  8. Giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car was a costly purchase.

  2. The land is sold at twenty years purchase.

  3. This house was a recent purchase.

  4. The branch gave him a purchase.

  5. The rope gave the climber a purchase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép