Nghĩa tiếng Việt
- Không lai, thuần chủng.tính từ
- Súc vật thuần chủng.danh từ
- Cây thuần chủng.danh từ
Ví dụ
-
The farmer chose a purebred colt for the show.
-
They bought a purebred for the family farm.
-
This purebred grows well in warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép