Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của purgeđộng từ
Ví dụ
-
She purged the list of unused names.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɜːdʒd/
She purged the list of unused names.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép