Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purgeđộng từ
Ví dụ
-
This tool purges junk from the computer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɜːdʒɪz/
This tool purges junk from the computer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép