Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.danh từ
- Lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The water needs purification before use.
-
The purification ceremony was quiet and simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép