TanroDictionary Sổ từ

purity

/ˈpjʊrəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.danh từ
  2. Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.danh từ
  3. Sự trong sáng (ngôn ngữ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The puriti of the water was impressive.

  2. They admired the puriti of her manners.

  3. Teachers value puriti in clear writing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép