Nghĩa tiếng Việt
- Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.danh từ
- Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.danh từ
- Sự trong sáng (ngôn ngữ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The puriti of the water was impressive.
-
They admired the puriti of her manners.
-
Teachers value puriti in clear writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép