Nghĩa tiếng Việt
- Màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...).danh từ
- (y học) Ban xuất huyết.danh từ
- Đỏ tía.tính từ
- Hoa mỹ, văn hoa (văn...).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The royal family wore purple robes.
-
The doctor noticed a purple spot on his arm.
-
His face turned purple with rage.
-
The author included a purple passage here.
-
to be born of the purple
là dòng dõi vương giả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép