Nghĩa tiếng Việt
- Được làm ra cho một mục đích nhất định.tính từ
Ví dụ
-
We stayed in a purpose-built school hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɜːpəsˈbɪlt/
We stayed in a purpose-built school hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép