Nghĩa tiếng Việt
- Cố ý, cấu tạo đểadv
- Có mục đích, có ý định.D
- Có chủ định, chủ tâm.D
- Có ý nhất định, quả quyết (người).D
- Có ý nghĩa, có tầm quan trọng.D
Ví dụ
-
She purposefully avoided the question.
-
He left purposefully after lunch.
-
They worked purposefully all day.
-
She spoke purposefully during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép