TanroDictionary Sổ từ

purposelessly

/ˈpɜːpəsliːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mục đích, không có ý định.D
  2. Không có chủ định, không có chủ tâm.D

Ví dụ

  1. He left purposelessly after lunch.

  2. They worked purposelessly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép