Nghĩa tiếng Việt
- Không có mục đích, không có ý định.D
- Không có chủ định, không có chủ tâm.D
Ví dụ
-
He left purposelessly after lunch.
-
They worked purposelessly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép