Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có mục đích, sự vô ích.danh từ
- Sự không chủ định, sự không chủ tâm.danh từ
Ví dụ
-
The long wait felt like purposelessness.
-
His purposelessness made the day feel empty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép