Nghĩa tiếng Việt
- Chủ định, chủ tâm.D
Tiếng Nhật
- 敢えてあえてcố tình, dám, mạnh dạn
Ví dụ
-
She stayed late purposeli to help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːpəsli/
She stayed late purposeli to help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép