Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purrđộng từ
Ví dụ
-
The kitten purrs when it is happy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɜːz/
The kitten purrs when it is happy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép