TanroDictionary Sổ từ

purse-bearer

/ˈpɜːsˈbɛrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ tiền, người giữ quỹ (của người khác, của công ty).danh từ

Ví dụ

  1. The purse-bearer counted the money carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép