TanroDictionary Sổ từ

purse-pride

/ˈpɜːsˈprɑɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoe khoang hay sự kiêu căng về sự giàu có.danh từ

Ví dụ

  1. His purse-pride made him show off.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép