TanroDictionary Sổ từ

purser

/ˈpɜːsə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách).danh từ

Ví dụ

  1. The purser checked our tickets and helped with the bill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép