Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách).danh từ
Ví dụ
-
The purser checked our tickets and helped with the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːsə(r)/
The purser checked our tickets and helped with the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép