Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ngắn; tật dễ thở dốc ra.danh từ
- Vóc người to béo; sự mập mạp.danh từ
Ví dụ
-
Her pursiness made climbing the stairs hard.
-
His pursiness showed after years of desk work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép