Nghĩa tiếng Việt
- Sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng (một kế hoạch, một công việc... ).danh từ
Ví dụ
-
They acted in pursuance of the new plan.
-
in pursuance of something
để thực hiện cái gì, để đeo đuổi cái gì; theo cái gì, y theo cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép