TanroDictionary Sổ từ

pursuance

/pəˈsjuːəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng (một kế hoạch, một công việc... ).danh từ

Ví dụ

  1. They acted in pursuance of the new plan.

  2. in pursuance of something

    để thực hiện cái gì, để đeo đuổi cái gì; theo cái gì, y theo cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép