Nghĩa tiếng Việt
- Người đuổi theo; người đuổi bắt.danh từ
- Người theo đuổi, người đeo đuổi.danh từ
- Người khởi tố, nguyên cáo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pursuer ran quickly through the park.
-
Her pursuer waited for the bus every day.
-
The pursuer filed papers with the court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép