Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pursue.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team had to pursuing the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈsjuːɪŋ/
The team had to pursuing the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép