TanroDictionary Sổ từ

pursuivant

/ˈpɜːsɪvənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi theo, người tuỳ hứng.danh từ

Ví dụ

  1. The pursuivant carried the message to the king.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép