Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.danh từ
- Mủ.danh từ
Ví dụ
-
The wound showed signs of purulence.
-
The purulence was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép