Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.danh từ
- Mủ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted purulency in the small wound.
-
She saw the purulency yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép