TanroDictionary Sổ từ

purulency

/ˈpjʊrələnsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.danh từ
  2. Mủ.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor noted purulency in the small wound.

  2. She saw the purulency yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép