Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp lương thực (cho quân đội); lương thực cung cấp.danh từ
- Quyền thu mua lương thực và dùng ngựa chuyên chở với giá nhất định (của vua Anh xưa).danh từ
Ví dụ
-
The camp depends on daily purveyance from nearby farms.
-
Old royal purveyance once controlled food prices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép