Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).danh từ
Tiếng Nhật
- 御用達ごようたしnhà cung cấp (cho Hoàng gia...)
Ví dụ
-
The army hired a purveyor for fresh bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép