Nghĩa tiếng Việt
- Những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ... ).danh từ
- Phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch... ).danh từ
- Tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết.danh từ
Ví dụ
-
The rule's purview covers classroom behavior.
-
That problem is outside the law's purview.
-
This matter falls within the purview of law.
-
within the purview of one's observation
trong tầm quan sát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép