TanroDictionary Sổ từ

purview

/ˈpɜːvjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ... ).danh từ
  2. Phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch... ).danh từ
  3. Tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết.danh từ

Ví dụ

  1. The rule's purview covers classroom behavior.

  2. That problem is outside the law's purview.

  3. This matter falls within the purview of law.

  4. within the purview of one's observation

    trong tầm quan sát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép