TanroDictionary Sổ từ

push in

/pˈʊʃ ˈɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chen ngang hàng mà không chờ đợi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She just pushed in the queue in front of me at the supermarket checkout.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép