Nghĩa tiếng Việt
- Chen ngang hàng mà không chờ đợi.động từ
Tiếng Nhật
- 押し入るおしいるxông vào, đột nhập
Ví dụ
-
She just pushed in the queue in front of me at the supermarket checkout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép