TanroDictionary Sổ từ

push-up

/ˈpʊʃˌəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn.danh từ
  2. Động tác nằm sấp chống tay (lên xuống).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He did ten push-ups before breakfast.

  2. She can do twenty push-ups without resting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép