Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn.danh từ
- Động tác nằm sấp chống tay (lên xuống).danh từ
Tiếng Nhật
- 腕立て伏せうでたてふせchống đẩy, hít đất
Ví dụ
-
He did ten push-ups before breakfast.
-
She can do twenty push-ups without resting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép