Nghĩa tiếng Việt
- Người đẩy, vật đẩy.danh từ
- Máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small pusher helped move the heavy cart.
-
The old pusher flew smoothly over the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép