TanroDictionary Sổ từ

pushily

/ˈpʊʃili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.D

Ví dụ

  1. He spoke pushili about his small success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép