Nghĩa tiếng Việt
- Việc dễ làm, việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng.danh từ
- Đối thủ hạ dễ như chơi.danh từ
- Người dễ thuyết phục, người dễ dụ dỗ, người dễ lừa.danh từ
Ví dụ
-
Fixing the chair was a pushover.
-
Our team met a pushover yesterday.
-
He is a pushover for sweet talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép