Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn.danh từ
Ví dụ
-
His pusillanimiti kept him from speaking up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpjuːsələˈnɪməti/
His pusillanimiti kept him from speaking up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép