TanroDictionary Sổ từ

pusillanimity

/ˌpjuːsələˈnɪməti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn.danh từ

Ví dụ

  1. His pusillanimiti kept him from speaking up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép