Nghĩa tiếng Việt
- Cây liễu tơ.danh từ
Ví dụ
-
A pussy-willow tree grew near the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊsiˈwɪˌloʊ/
A pussy-willow tree grew near the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép