Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người đi len lén.danh từ
- Người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu.danh từ
- Sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu.danh từ
- , (từ lóng) đi len lén.động từ
- Hành động thận trọng; hành động không lộ liễu.động từ
Ví dụ
-
The shy boy was a pussyfoot around strangers.
-
As a pussyfoot, she avoided direct answers.
-
He was a loud pussyfoot in the old debate.
-
She began to pussyfoot toward the door.
-
Please pussyfoot carefully around the sleeping dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép