TanroDictionary Sổ từ

pussyfoot

/ˈpʊsifʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người đi len lén.danh từ
  2. Người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu.danh từ
  3. Sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu.danh từ
  4. , (từ lóng) đi len lén.động từ
  5. Hành động thận trọng; hành động không lộ liễu.động từ

Ví dụ

  1. The shy boy was a pussyfoot around strangers.

  2. As a pussyfoot, she avoided direct answers.

  3. He was a loud pussyfoot in the old debate.

  4. She began to pussyfoot toward the door.

  5. Please pussyfoot carefully around the sleeping dog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép