Nghĩa tiếng Việt
- Mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ.tính từ
- (thuộc) nốt mụm, có nốt mụn.tính từ
Ví dụ
-
The pustular rash needed medical attention.
-
The doctor noted a pustular spot on his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép