Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp lại vào thời gian muộn hơn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The agm has been put back until July the seventeenth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˌʊt bˈak/
The agm has been put back until July the seventeenth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép