Nghĩa tiếng Việt
- Đề xuất, nêu ra ý kiến hoặc giới thiệu ứng cử viên.động từ
Tiếng Nhật
- 申し出るもうしでるđề nghị, đề xuất, yêu cầu, xin, báo cáo
Ví dụ
-
The committee put forward several innovative proposals to improve productivity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép