Nghĩa tiếng Việt
- Cài đặtđộng từ
Tiếng Nhật
- 差し込むさしこむcắm vào, nhét vào
- 差し入れるさしいれるđút vào, cho vào
- 入れるいれるcho vào, đưa vào, cài đặt, khảm, xăm
- 利かせるきかせるphát huy (tác dụng), tận dụng, nêm (gia vị)
- 織り込むおりこむdệt vào, đan xen
Ví dụ
-
They had to put in a whole new central heating system because the house was so cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép