TanroDictionary Sổ từ

put in

/pˌʊt ˈɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cài đặtđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They had to put in a whole new central heating system because the house was so cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép