Nghĩa tiếng Việt
- Trì hoãn.động từ
- Ngừng thích cái gì hoặc ai đó.động từ
Tiếng Nhật
- 見合わせるみあわせるnhìn nhau
- 持ち越すもちこすchuyển sang (kỳ sau), hoãn lại
- ずらすxê dịch, dịch chuyển
- 遅らせるおくらせるlàm chậm, trì hoãn, hoãn lại, vặn lùi (đồng hồ)
Ví dụ
-
The concert's been put off until next month because the singer's got a throat infection.
-
I was really put off by the way he eats with his mouth open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép