Nghĩa tiếng Việt
- Tăng cân.động từ
- Lừa dối, nói dối.động từ
- Mặc vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He's put on a lot of weight since he gave up smoking.
-
I am not putting you on.
-
I put my coat on before we went out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép