Nghĩa tiếng Việt
- Xúi giụcđộng từ
Ví dụ
-
His friends put him up to stealing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˌʊt ˈʌp tuː/
His friends put him up to stealing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép