TanroDictionary Sổ từ

put up to

/pˌʊt ˈʌp tuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúi giụcđộng từ

Ví dụ

  1. His friends put him up to stealing it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép