TanroDictionary Sổ từ

put-upon

/ˈpʊtəˈpɔn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị hành hạ, bị bóc lột, bị đối xử tệ, bị ngược đãi.tính từ

Ví dụ

  1. The workers felt put-upon by the unfair rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép