Nghĩa tiếng Việt
- Bị hành hạ, bị bóc lột, bị đối xử tệ, bị ngược đãi.tính từ
Ví dụ
-
The workers felt put-upon by the unfair rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊtəˈpɔn/
The workers felt put-upon by the unfair rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép