Nghĩa tiếng Việt
- Sự thối rữa; vật thối nát, vật thối rữa.danh từ
- Sự đồi bại, sự sa đoạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 腐敗ふはいsự thối rữa, hư hỏng
Ví dụ
-
The fruit showed signs of putrefaction.
-
The story described moral putrefaction in the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép