TanroDictionary Sổ từ

putrefaction

/ˌpjuːtrɪˈfækʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thối rữa; vật thối nát, vật thối rữa.danh từ
  2. Sự đồi bại, sự sa đoạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit showed signs of putrefaction.

  2. The story described moral putrefaction in the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép