Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của puttđộng từ
Ví dụ
-
He putted the ball into the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈʌtɪd/
He putted the ball into the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép