Nghĩa tiếng Việt
- Người để, người đặt.danh từ
- Gậy ngắn đánh gôn.danh từ
- Người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn).danh từ
- Sự lăng xăng vô tích sự.danh từ
- Tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was a slow putter in the workshop.
-
She bought a new putter for golf practice.
-
The putter missed the short final shot.
-
His putter around the room made no progress.
-
She puttered in the garden all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép