TanroDictionary Sổ từ

puttie

/ˈpʌti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà cạp.danh từ

Ví dụ

  1. He wrapped his puttie tightly before hiking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép