Nghĩa tiếng Việt
- Xà cạp.danh từ
Ví dụ
-
He wrapped his puttie tightly before hiking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʌti/
He wrapped his puttie tightly before hiking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép