Nghĩa tiếng Việt
- Phần thưởng nhỏ (cho một công việc nhỏ).danh từ
Ví dụ
-
You deserve a putty-medal for your hard work.
-
you deserve a putty-medal
cậu đáng được một phần thưởng nhỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép