Nghĩa tiếng Việt
- Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.danh từ
Ví dụ
-
The teacher described the putty-putty idea simply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpətiˈpəti/
The teacher described the putty-putty idea simply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép