Nghĩa tiếng Việt
- Có tư tưởng lộn xộn, đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm (người).tính từ
Ví dụ
-
His puzzle-hated thoughts made the test harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəzəlˈpeɪtəd/
His puzzle-hated thoughts made the test harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép